赡养
thiệm dưỡng
- shànyǎngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 贍養phụng dưỡng; nuôi dưỡng (người già)例: 等父母老了,我会赡养他们。 – Khi bố mẹ già, tôi sẽ phụng dưỡng họ.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
赡
shàn
thiệm
贝 tiền, của cải + 詹
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 檐 | yán diêm | mái hiên Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 木 cây, gỗ | 屋檐 wūyán · mái hiên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瞻 | zhān chiêm | chiêm ngưỡng; viếng (với lòng tôn kính) Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 目 mắt | 瞻仰 zhānyǎng · chiêm ngưỡng; viếng (với lòng tôn kính) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 赡养
养
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 赡养
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.