阶梯
giai thể
- jiētīHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 階梯bậc thang; (bóng) nấc thang tiến bộ例: 书籍是人类进步的阶梯。 – Sách là nấc thang tiến bộ của loài người.
8
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
阶
jiē
giai
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 介
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 介 | jiè giới | giới thiệu | 介绍 jièshào · giới thiệu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 价 | jià giá | giá, giá cả Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 亻 người | 价格 jiàgé · giá cả | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 界 | jiè giới | ranh giới; giới hạn Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 田 ruộng | 世界 shìjiè · thế giới | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 尬 | à giới | lúng túng; khó xử; ngượng ngùng Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 尢 | 尴尬 gāngà · lúng túng; khó xử; ngượng ngùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 阶梯
梯
tī
thể
木 cây, gỗ + 弟
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 弟 | dì đệ | em trai | 弟弟 dìdi · em trai | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 递 | dì đệ | đưa, chuyển (bằng tay) Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 辶 đi, di chuyển | 快递 kuàidì · chuyển phát nhanh; bưu phẩm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 涕 | tì thế | nước mũi Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 氵 nước | 鼻涕 bítì · nước mũi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 剃 | tì thế | cạo (râu, tóc) Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 刂 dao, cắt | 剃 tì · cạo (râu, tóc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 阶梯
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.