日趋
nhật xu
- rìqūHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phó từphồn thể 日趨ngày càng; từng ngày例: 随着技术的进步,这个行业的竞争日趋激烈。 – Cùng với tiến bộ công nghệ, cạnh tranh trong ngành này ngày càng gay gắt.
12
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
日
rì
nhật
ngày
4 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 目 | mù mục | chương trình | 节目 jiémù · chương trình | Chữ hình cận 形近字 |
| 曰 | yuē viết | nói rằng, rằng (văn cổ) | 曰 yuē · nói rằng, rằng (văn cổ) | Chữ hình cận 形近字 |
👀 日 / 目 / 曰: 日 cao, 1 ngang giữa; 目 cao hơn, 2 ngang; 曰 dẹt và rộng.
Trong từ 日趋
趋
qū
xu
走 chạy, đi + 刍
12 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 10 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 急 | jí cấp | vội; gấp; sốt ruột Hình bàng: 走 chạy, đi ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 紧急 jǐnjí · cấp bách | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 皱 | zhòu trứu | nhăn, nhíu; nếp nhăn Hình bàng: 走 chạy, đi ≠ 皮 da | 皱纹 zhòuwén · nếp nhăn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 起 | qǐ khởi | dậy; ngồi dậy; đứng dậy Bộ kiện trong: 刍 ≠ 己 | 起床 qǐchuáng · dậy (rời khỏi giường) | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 超 | chāo siêu | vượt; vượt quá Bộ kiện trong: 刍 ≠ 召 | 超过 chāoguò · vượt trên | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 越 | yuè việt | càng (越…越…) Bộ kiện trong: 刍 ≠ 戉 | 越来越 yuè lái yuè · ngày càng | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 赶 | gǎn cẩn | đuổi theo; vội, gấp; đuổi kịp Bộ kiện trong: 刍 ≠ 干 | 赶到 gǎndào · vội đến, kịp đến | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 趣 | qù thú | niềm vui, thú vui Bộ kiện trong: 刍 ≠ 取 | 乐趣 lèqù · niềm vui, thú vui | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 趟 | tàng thảng | chuyến Bộ kiện trong: 刍 ≠ 尚 | 趟 tàng · chuyến | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 赴 | fù phó | đi đến; đến dự Bộ kiện trong: 刍 ≠ 卜 | 奔赴 bēnfù · lên đường đến; gấp rút đi tới | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 趁 | chèn thừa | nhân Bộ kiện trong: 刍 ≠ 㐱 | 趁机 chènjī · nhân cơ hội; thừa dịp | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
Trong từ 日趋
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.