HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

俯首

phủ thủ
  1. fǔshǒuHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từ
    cúi đầu; (bóng) khuất phục, phục tùng
    例: 面对确凿的证据,他只好俯首认罪。 – Trước những chứng cứ xác thực, hắn đành cúi đầu nhận tội.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

俯
fǔ
phủ
亻 người + 府
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
府fǔ
phủ
chính phủ
Hình bàng: 亻 người ≠ 广 mái nhà rộng
政府
zhèngfǔ · chính phủ
Đồng thanh bàng
同声旁
腐fǔ
hủ
đậu phụ
Hình bàng: 亻 người ≠ 肉 thịt
豆腐
dòufu · đậu phụ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 俯首
首
shǒu
thủ
bài (lượng từ cho thơ, bài hát); đầu, đứng đầu
自 tự mình + 䒑
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
道dào
đạo
(lượng từ cho câu hỏi, bài tập, món ăn, cửa…)
Hình bàng: 自 tự mình ≠ 辶 đi, di chuyển
知道
zhīdào · biết
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 俯首

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác