HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

核桃

hạch đào
  1. hétaoHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từ
    quả óc chó
    例: 常吃核桃对大脑有好处。 – Thường xuyên ăn quả óc chó có lợi cho não bộ.
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

核
hé
hạch
hạt (quả); hạt nhân; hạch
木 cây, gỗ + 亥
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
孩hái
hài
trẻ con
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 子 con
孩子
háizi · trẻ con
Đồng thanh bàng
同声旁
刻kè
khắc
khắc (15 phút)
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 刂 dao, cắt
立刻
lìkè · lập tức
Đồng thanh bàng
同声旁
该gāi
cai
nên; phải; đến lượt
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 讠 lời nói
应该
yīnggāi · nên
Đồng thanh bàng
同声旁
咳ké
khái
ho
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 口 miệng, nói, ăn
咳嗽
késou · ho
Đồng thanh bàng
同声旁
阂hé
ngại
ngăn cách; khoảng cách (tình cảm, hiểu biết)
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 门 cửa
隔阂
géhé · ngăn cách; khoảng cách (tình cảm, hiểu biết)
Đồng thanh bàng
同声旁
骇hài
hãi
nghe mà rợn người; kinh hoàng, chấn động
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 马 ngựa
骇人听闻
hàiréntīngwén · nghe mà rợn người; kinh hoàng, chấn động
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 核桃
桃
táo
đào
đào
木 cây, gỗ + 兆
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
挑tiǎo
thiêu
chọn, lựa; gánh
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 扌 tay, động tác tay
挑选
tiāoxuǎn · chọn lựa, tuyển chọn
Đồng thanh bàng
同声旁
逃táo
đào
chạy trốn
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 辶 đi, di chuyển
逃跑
táopǎo · chạy trốn, bỏ chạy
Đồng thanh bàng
同声旁
兆zhào
triệu
điềm báo; báo trước预兆
yùzhào · điềm báo; báo trước
Đồng thanh bàng
同声旁
眺tiào
thiếu
nhìn ra xa (từ trên cao)
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 目 mắt
眺望
tiàowàng · nhìn ra xa (từ trên cao)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 核桃

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác