均
quân
- jūnHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021phó từ / tính từđều; đồng đều例: 全班同学均已到齐。 – Cả lớp đều đã có mặt đông đủ.
3
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
均
jūn
quân
đều; đồng đều
土 đất + 匀
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 匀 | yún vân | đều; đồng đều Hình bàng: 土 đất ≠ 勹 bọc lại | 均匀 jūnyún · đều; đồng đều | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 钧 | jūn quân | ngàn cân treo sợi tóc; vô cùng nguy cấp Hình bàng: 土 đất ≠ 钅 kim loại | 千钧一发 qiānjūn-yīfà · ngàn cân treo sợi tóc; vô cùng nguy cấp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 韵 | yùn vận | vẻ đẹp tinh tế; dư vị, hương vị Hình bàng: 土 đất ≠ 音 âm thanh | 韵味 yùnwèi · vẻ đẹp tinh tế; dư vị, hương vị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 均
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 俊 | jùn tuấn | đẹp; tuấn tú; tài giỏi | HSK7-9 |