血脉
huyết mạch
- xuèmàiHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 血脈mạch máu; huyết thống, dòng máu例: 无论走到哪里,我们身上都流着同样的血脉。 – Dù đi đến đâu, trong người chúng ta vẫn chảy cùng một dòng máu.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
血
xuè
huyết
máu
6 nét · kết cấu độc thể · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 恤 | xù tuất | trợ cấp tiền tuất; trợ cấp (cho người bị nạn, thân nhân) | 抚恤 fǔxù · trợ cấp tiền tuất; trợ cấp (cho người bị nạn, thân nhân) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 血脉
脉
mài
mạch
月 trăng; thịt, cơ thể + 永
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 永 | yǒng vĩnh | mãi mãi | 永远 yǒngyuǎn · mãi mãi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 泳 | yǒng vịnh | bơi Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 氵 nước | 游泳 yóuyǒng · bơi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咏 | yǒng vịnh | ca hát; ngâm vịnh Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 口 miệng, nói, ăn | 歌咏 gēyǒng · ca hát; ngâm vịnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 血脉
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.