见义勇为
kiến nghĩa dũng vi
- jiànyì-yǒngwéiHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 見義勇為thấy việc nghĩa thì hăng hái làm; dũng cảm cứu người例: 他见义勇为,跳进河里救起了落水的孩子。 – Anh ấy dũng cảm làm việc nghĩa, nhảy xuống sông cứu đứa trẻ bị đuối nước.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
见
jiàn
kiến
thấy; gặp
儿 người + 冂
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 舰 | jiàn hạm | tàu chiến Hình bàng: 儿 người ≠ 舟 thuyền | 军舰 jūnjiàn · tàu chiến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 页 | yè hiệt | trang | 网页 wǎngyè · trang web | Chữ hình cận 形近字 |
| 贝 | bèi bối | bảo bối, đồ quý, người thân yêu | 宝贝 bǎobèi · bảo bối, đồ quý, người thân yêu | Chữ hình cận 形近字 |
👀 贝 / 见 / 页: 贝: hai chấm phía dưới. 见: phía dưới là 儿 có móc cong. 页: = 贝 có thêm nét ngang 丆 trên đầu.
Trong từ 见义勇为
义
yì
nghĩa
丶 nét chấm + 乂
3 nét · kết cấu độc thể · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 议 | yì nghị | bàn bạc, thảo luận; bình phẩm Hình bàng: 丶 nét chấm ≠ 讠 lời nói | 会议 huìyì · hội nghị, cuộc họp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蚁 | yǐ nghĩ | con kiến Hình bàng: 丶 nét chấm ≠ 虫 sâu bọ | 蚂蚁 mǎyǐ · con kiến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 仪 | yí nghi | máy móc; thiết bị (đo lường, thí nghiệm) Hình bàng: 丶 nét chấm ≠ 亻 người | 仪器 yíqì · máy móc; thiết bị (đo lường, thí nghiệm) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 见义勇为
勇
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 见义勇为
为
wéi
vi
vì
4 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 伪 | wěi nguỵ | làm giả; ngụy tạo | 伪造 wěizào · làm giả; ngụy tạo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 办 | bàn biện | làm; lo liệu; giải quyết (việc) | 办法 bànfǎ · biện pháp | Chữ hình cận 形近字 |
👀 办 / 为: 办: hai chấm ở hai bên 力. 为: chấm ở trên và bên trong.
Trong từ 见义勇为
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.