HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

岩石

nham thạch
  1. yánshíHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từ
    đá; nham thạch
    例: 浪拍在岩石上。 – Sóng vỗ vào đá.
4
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

岩
yán
nham
山 núi + 石
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
石shí
thạch
hòn đá
Hình bàng: 山 núi ≠ 丆
石头
shítou · hòn đá
Đồng thanh bàng
同声旁
拓tuò
thác
khai phá; mở rộng; khai thác (thị trường)
Hình bàng: 山 núi ≠ 扌 tay, động tác tay
开拓
kāituò · khai phá; mở rộng; khai thác (thị trường)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 岩石
石
shí
thạch
丆 + 口
5 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
拓tuò
thác
khai phá; mở rộng; khai thác (thị trường)
Hình bàng: 丆 ≠ 扌 tay, động tác tay
开拓
kāituò · khai phá; mở rộng; khai thác (thị trường)
Đồng thanh bàng
同声旁
岩yán
nham
Hình bàng: 丆 ≠ 山 núi
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 岩石

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

掩饰yǎnshì
yểm sức
che giấu, che đậy (khuyết điểm, cảm xúc)HSK7-9
演示yǎnshì
diễn thị
trình diễn; minh họa, trình bày (bằng hình ảnh, thao tác)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác