HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

棚

bằng
  1. péngHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từ
    lều; lán; mái che; nhà bạt
    例: 农民在地里搭了一个棚,用来种蔬菜。 – Nông dân dựng một nhà mái che trên ruộng để trồng rau.
4
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

棚
péng
bằng
lều; lán; mái che; nhà bạt
木 cây, gỗ + 朋
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
朋péng
bằng
bạn朋友
péngyou · bạn
Đồng thanh bàng
同声旁
崩bēng
băng
sụp đổ; suy sụp (tinh thần)
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 山 núi
崩溃
bēngkuì · sụp đổ; suy sụp (tinh thần)
Đồng thanh bàng
同声旁
绷bēng
băng
kéo căng; căng chặt
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 纟 tơ, sợi
绷带
bēngdài · băng (y tế); băng gạc
Đồng thanh bàng
同声旁
鹏péng
bằng
tiền đồ rộng mở (như chim bằng bay vạn dặm)
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 鸟 chim
鹏程万里
péngchéng-wànlǐ · tiền đồ rộng mở (như chim bằng bay vạn dặm)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 棚

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

碰pèng
bính
gặp phải, đụng phảiHSK2
捧pěng
bưng
bưng, nâng (bằng hai tay); tâng bốcHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác