出卖
xuất mại
- chūmàiHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 出賣bán; bán đứng, phản bội例: 他为了一点好处,竟然出卖了自己的朋友。 – Chỉ vì chút lợi lộc, hắn đã bán đứng bạn mình.
9
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
出
chū
xuất
ra ngoài
5 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 础 | chǔ sở | cơ sở, căn bản | 基础 jīchǔ · cơ sở, căn bản | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拙 | zhuō chuyết | vụng về; lóng ngóng | 笨拙 bènzhuō · vụng về; lóng ngóng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 茁 | zhuó truất | khỏe mạnh; phát triển tốt (cây, trẻ) | 茁壮 zhuózhuàng · khỏe mạnh; phát triển tốt (cây, trẻ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 屈 | qū khuất | khuất phục; chịu khuất phục | 屈服 qūfú · khuất phục; chịu khuất phục | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 出卖
卖
mài
mại
bán
十 mười + 买
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 读 | dú độc | đọc Hình bàng: 十 mười ≠ 讠 lời nói | 读书 dúshū · đọc sách; đi học | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 续 | xù tục | nối tiếp; tiếp tục; châm thêm, thêm vào Hình bàng: 十 mười ≠ 纟 tơ, sợi | 持续 chíxù · kéo dài, tiếp tục | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 赎 | shú chuộc | chuộc; chuộc lại; chuộc (tội) Hình bàng: 十 mười ≠ 贝 tiền, của cải | 赎 shú · chuộc; chuộc lại; chuộc (tội) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 买 | mǎi mãi | mua | 购买 gòumǎi · mua | Chữ hình cận 形近字 |
| 头 | tóu đầu | đầu; (lượng từ cho trâu, bò, lợn) | 点头 diǎntóu · gật đầu | Chữ hình cận 形近字 |
👀 买 / 卖 / 头: 卖 = 十 + 买: muốn BÁN thì phải có thêm hàng (十). 头 không có nét gập ở trên. Thanh: mua mǎi (3), bán mài (4).
Trong từ 出卖
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ hình cận 形近词 (1)
Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.
| 出头 | chūtóu xuất đầu | ngóc đầu lên (thoát khó khăn); đứng ra; hơn, ngoài (số) | HSK7-9 |