师范
sư phạm
- shīfànHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 師範sư phạm例: 她毕业于一所师范大学,现在是一名中学老师。 – Cô ấy tốt nghiệp một trường đại học sư phạm, hiện là giáo viên trung học.
2
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
师
shī
sư
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 筛 | shāi si | sàng; rây; (nghĩa bóng) sàng lọc | 筛查 shāichá · sàng lọc (bệnh) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 狮 | shī sư | sư tử | 狮子 shīzi · sư tử | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 师范
范
fàn
phạm
艹 cỏ, cây + 氾
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
⚖️ Hình bàng 艹 dễ lẫn với ⺮: 艹 (cỏ) 3 nét: 花 茶 草 – cây cỏ. ⺮ (tre) 6 nét, như hai chữ 个: 笔 第 答 – đồ tre, sách vở.
Trong từ 师范
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 示范 | shìfàn thị phạm | làm mẫu, thị phạm | HSK5 |