HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

励志

lệ chí
  1. lìzhìHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 勵志
    truyền cảm hứng; khích lệ ý chí
    例: 这是一部非常励志的电影。 – Đây là một bộ phim rất truyền cảm hứng.
3
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

励
lì
lệ
力 sức + 厉
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
厉lì
lợi
giỏi, cừ; dữ dội, ghê gớm
Hình bàng: 力 sức ≠ 厂 sườn núi, xưởng
厉害
lìhai · giỏi, cừ; dữ dội, ghê gớm
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 励志
志
zhì
chí
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 士
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
士shì
sĩ
xe buýt巴士
bāshì · xe buýt
Đồng thanh bàng
同声旁
吉jí
cát
may mắn; tốt lành
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 口 miệng, nói, ăn
吉利
jílì · may mắn; tốt lành
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 励志

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

理智lǐzhì
lý trí
lý trí; tỉnh táo, sáng suốtHSK6
离职lízhí
ly chức
nghỉ việc; thôi việc; rời chức vụHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác