肆无忌惮
tứ vô kỵ đạn
- sìwújìdànHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021tính từphồn thể 肆無忌憚không kiêng nể gì; ngang nhiên例: 这些人竟敢肆无忌惮地破坏公共财物。 – Những người này lại dám ngang nhiên phá hoại tài sản công.
13
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
肆
sì
tứ
聿 + 镸
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 套 | tào sáo | bộ, căn Hình bàng: 聿 ≠ 大 to lớn | 手套 shǒutào · găng tay | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 肆无忌惮
无
wú
vô
không
一 một + 尢
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 抚 | fǔ phủ | vỗ về; xoa dịu; trấn an Hình bàng: 一 một ≠ 扌 tay, động tác tay | 安抚 ānfǔ · vỗ về; xoa dịu; trấn an | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 肆无忌惮
忌
jì
kỵ
kiêng; kiêng kỵ; ghen ghét
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 己
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 记 | jì ký | ghi; ghi nhớ Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 讠 lời nói | 记得 jìde · nhớ, nhớ đến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 起 | qǐ khởi | dậy; ngồi dậy; đứng dậy Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 走 chạy, đi | 起床 qǐchuáng · dậy (rời khỏi giường) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 己 | jǐ kỷ | bản thân | 自己 zìjǐ · bản thân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 改 | gǎi cải | sửa; thay đổi Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 攵 đánh, hành động | 改变 gǎibiàn · thay đổi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 纪 | jì kỷ | kỷ lục Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 纟 tơ, sợi | 纪录 jìlù · kỷ lục | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 配 | pèi phối | kết hợp, ăn kèm; xứng, hợp Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 酉 rượu | 分配 fēnpèi · phân chia, phân phối; phân công | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 岂 | qǐ khởi | lẽ nào lại thế; thật vô lý hết sức Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 山 núi | 岂有此理 qǐyǒucǐlǐ · lẽ nào lại thế; thật vô lý hết sức | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 肆无忌惮
惮
dàn
đạn
忄 tim, tình cảm + 单
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 单 | dān đơn | đơn, lẻ; chỉ, riêng | 菜单 càidān · thực đơn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 弹 | tán đàn | gảy, đánh (đàn); bật, búng Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 弓 cái cung | 子弹 zǐdàn · viên đạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 禅 | chán thiền | thiền trượng; gậy của nhà sư Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 礻 thần, lễ, phúc | 禅杖 chánzhàng · thiền trượng; gậy của nhà sư | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 阐 | chǎn xiển | giải thích rõ; trình bày, diễn giải Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 门 cửa | 阐释 chǎnshì · giải thích rõ; trình bày, diễn giải | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 肆无忌惮
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.