HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

钢铁

cương thiết
  1. gāngtiěHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từphồn thể 鋼鐵
    gang thép; thép
    例: 这座城市过去以钢铁工业闻名。 – Thành phố này trước đây nổi tiếng với ngành công nghiệp gang thép.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

钢
gāng
cương
thép
钅 kim loại + 冈
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
刚gāng
cương
vừa mới
Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 刂 dao, cắt
刚才
gāngcái · vừa mới
Đồng thanh bàng
同声旁
纲gāng
cương
đề cương
Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 纟 tơ, sợi
大纲
dàgāng · đề cương
Đồng thanh bàng
同声旁
岗gǎng
cương
vị trí công việc; cương vị
Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 山 núi
岗位
gǎngwèi · vị trí công việc; cương vị
Đồng thanh bàng
同声旁
冈āng
cương
gò núi; đồi thấp
Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 冂
山冈
shāngāng · gò núi; đồi thấp
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 钅 dễ lẫn với 饣: 钅 (kim loại) 5 nét: 钱 银 错. 饣 (ăn uống) 3 nét: 饭 饿 饱 馆.
Trong từ 钢铁
铁
tiě
thiết
sắt
钅 kim loại + 失
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
失shī
thất
mất đi失去
shīqù · mất đi
Đồng thanh bàng
同声旁
迭dié
điệt
liên tiếp nổi lên; dồn dập
Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 辶 đi, di chuyển
迭起
diéqǐ · liên tiếp nổi lên; dồn dập
Đồng thanh bàng
同声旁
秩zhì
chí
trật tự
Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 禾 lúa
秩序
zhìxù · trật tự
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 钅 dễ lẫn với 饣: 钅 (kim loại) 5 nét: 钱 银 错. 饣 (ăn uống) 3 nét: 饭 饿 饱 馆.
Trong từ 钢铁

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác