HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

逮

đãi
  1. dǎiHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từ
    (khẩu ngữ) bắt; tóm
    例: 我家的小猫昨天逮住了一只老鼠。 – Con mèo nhà tôi hôm qua đã tóm được một con chuột.
2
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

逮
dǎi
đãi
(khẩu ngữ) bắt; tóm
辶 đi, di chuyển + 隶
kết cấu bao trái – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
康kāng
khang
khỏe mạnh
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 广 mái nhà rộng
健康
jiànkāng · khỏe mạnh
Đồng thanh bàng
同声旁
隶lì
lệ
nô lệ
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ ⺺
奴隶
núlì · nô lệ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 逮

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (6)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

带dài
đái
mang theo, dẫn theoHSK2
代dài
đại
thay, thay mặt; thế hệ, đờiHSK3
袋dài
đại
túi, bao; (lượng từ) túi, baoHSK4
戴dài
đái
đeoHSK4
呆dāi
ngai
ngẩn ra, đờ đẫn; khờ khạoHSK5
待dāi
đãi
ở, ở lạiHSK5
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác