HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

仇

thù
  1. chóuHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9danh từ
    mối thù; kẻ thù
    例: 他们两家多年前结下了仇,一直没有来往。 – Hai nhà họ kết thù từ nhiều năm trước, đến nay vẫn không qua lại.
4
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

仇
chóu
thù
mối thù; kẻ thù
亻 người + 九
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
九jiǔ
cửu
chín九
jiǔ · chín
Đồng thanh bàng
同声旁
究jiū
cứu
coi trọng
Hình bàng: 亻 người ≠ 穴 hang, lỗ
讲究
jiǎngjiu · coi trọng
Đồng thanh bàng
同声旁
轨guǐ
quỹ
đường ray; quỹ đạo
Hình bàng: 亻 người ≠ 车 xe
轨道
guǐdào · đường ray; quỹ đạo
Đồng thanh bàng
同声旁
旭xù
húc
mặt trời mới mọc
Hình bàng: 亻 người ≠ 日 mặt trời, thời gian
旭日
xùrì · mặt trời mới mọc
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 仇

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (3)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

愁chóu
sầu
lo, lo buồn, rầu rĩHSK5
稠chóu
trù
đặc, sệt; dày đặcHSK7-9
筹chóu
trù
trù tính; lo liệu, gom (tiền); thẻ đếmHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (4)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

抽chōu
thâu
rút ra; hút (thuốc); dành ra (thời gian)HSK4
丑chǒu
xú
xấuHSK5
臭chòu
xú
thốiHSK5
瞅chǒu
thu
(phương ngữ) nhìn; ngóHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác