棱角
lăng giác
- léngjiǎoHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 稜角góc cạnh; (bóng) sự sắc sảo, gai góc例: 工作多年以后,他身上的棱角渐渐被磨平了。 – Sau nhiều năm đi làm, sự gai góc trong anh ấy dần dần bị mài mòn.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
棱
léng
lăng
木 cây, gỗ + 夌
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 凌 | líng lăng | kem (lạnh) Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 冫 băng, lạnh | 冰激凌 bīngjīlíng · kem (lạnh) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 陵 | líng lăng | đồi; vùng đồi Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 丘陵 qiūlíng · đồi; vùng đồi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 棱角
角
jiǎo
giác
hào (1/10 tệ); góc; sừng
⺈ dao + 用
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 用 | yòng dụng | dùng | 不用 bùyòng · không cần | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 确 | què xác | chính xác Hình bàng: ⺈ dao ≠ 石 đá | 正确 zhèngquè · chính xác | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拥 | yōng dung | ôm, ôm ấp Hình bàng: ⺈ dao ≠ 扌 tay, động tác tay | 拥抱 yōngbào · ôm, ôm ấp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 佣 | yōng dong | thuê mướn (lao động) Hình bàng: ⺈ dao ≠ 亻 người | 雇佣 gùyōng · thuê mướn (lao động) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 棱角
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.