HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

棱角

lăng giác
  1. léngjiǎoHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 稜角
    góc cạnh; (bóng) sự sắc sảo, gai góc
    例: 工作多年以后,他身上的棱角渐渐被磨平了。 – Sau nhiều năm đi làm, sự gai góc trong anh ấy dần dần bị mài mòn.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

棱
léng
lăng
木 cây, gỗ + 夌
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
凌líng
lăng
kem (lạnh)
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 冫 băng, lạnh
冰激凌
bīngjīlíng · kem (lạnh)
Đồng thanh bàng
同声旁
陵líng
lăng
đồi; vùng đồi
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
丘陵
qiūlíng · đồi; vùng đồi
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 棱角
角
jiǎo
giác
hào (1/10 tệ); góc; sừng
⺈ dao + 用
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
用yòng
dụng
dùng不用
bùyòng · không cần
Đồng thanh bàng
同声旁
确què
xác
chính xác
Hình bàng: ⺈ dao ≠ 石 đá
正确
zhèngquè · chính xác
Đồng thanh bàng
同声旁
拥yōng
dung
ôm, ôm ấp
Hình bàng: ⺈ dao ≠ 扌 tay, động tác tay
拥抱
yōngbào · ôm, ôm ấp
Đồng thanh bàng
同声旁
佣yōng
dong
thuê mướn (lao động)
Hình bàng: ⺈ dao ≠ 亻 người
雇佣
gùyōng · thuê mướn (lao động)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 棱角

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác