乱七八糟
loạn thất bát táo
- luànqībāzāoHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 亂七八糟lộn xộn; bừa bộn; rối tinh例: 他的房间乱七八糟。 – Phòng của cậu ấy bừa bộn hết cả.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
乱
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 乱七八糟
七
qī
thất
bảy
一 một + 乚
2 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 切 | qiè thiết | cắt Hình bàng: 一 một ≠ 刀 dao | 亲切 qīnqiè · thân thiện, thân mật, gần gũi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 皂 | zào tào | bánh xà phòng Hình bàng: 一 một ≠ 白 trắng | 肥皂 féizào · bánh xà phòng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 乱七八糟
八
bā
bát
tám
2 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 人 | rén nhân | người | 别人 biérén · người khác | Chữ hình cận 形近字 |
| 入 | rù nhập | vào; gia nhập | 进入 jìnrù · đi vào; bước vào | Chữ hình cận 形近字 |
👀 人 / 入 / 八: 人: nét phẩy trái cao hơn, hai nét chạm nhau. 入: nét mác phải cao hơn. 八: hai nét tách rời nhau.
Trong từ 乱七八糟
糟
zāo
táo
tệ, hỏng, gay go
米 gạo + 曹
17 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 遭 | zāo tao | bị; gặp phải (điều không hay) Hình bàng: 米 gạo ≠ 辶 đi, di chuyển | 遭到 zāodào · bị; gặp phải (điều không hay) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 槽 | cáo tào | máng (ăn); rãnh Hình bàng: 米 gạo ≠ 木 cây, gỗ | 吐槽 tùcáo · than phiền; bóc mẽ; chê bai (khẩu ngữ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 嘈 | cáo tào | ồn ào; ầm ĩ Hình bàng: 米 gạo ≠ 口 miệng, nói, ăn | 嘈杂 cáozá · ồn ào; ầm ĩ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 乱七八糟
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.