HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

星座

tinh tọa
  1. xīngzuòHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từ
    chòm sao; cung hoàng đạo
    例: 夏天的夜晚,我们可以看到很多星座。 – Vào những đêm hè, chúng ta có thể nhìn thấy nhiều chòm sao.
25
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

星
xīng
tinh
日 mặt trời, thời gian + 生
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 8 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
生shēng
sinh
sinh; đẻ; mọc男生
nánshēng · nam sinh; bạn nam
Đồng thanh bàng
同声旁
姓xìng
tính
họ
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 女 phụ nữ
姓名
xìngmíng · họ tên
Đồng thanh bàng
同声旁
性xìng
tính
tính (hậu tố chỉ tính chất)
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 忄 tim, tình cảm
个性
gèxìng · cá tính
Đồng thanh bàng
同声旁
胜shèng
thắng
thắng, chiến thắng
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
胜利
shènglì · thắng lợi
Đồng thanh bàng
同声旁
醒xǐng
tỉnh
tỉnh
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 酉 rượu
清醒
qīngxǐng · tỉnh táo
Đồng thanh bàng
同声旁
牲shēng
sinh
hy sinh
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 牛 trâu bò
牺牲
xīshēng · hy sinh
Đồng thanh bàng
同声旁
猩xīng
tinh
đười ươi; vượn người
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 犭 thú vật
猩猩
xīngxing · đười ươi; vượn người
Đồng thanh bàng
同声旁
腥xīng
tinh
tanh
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
腥
xīng · tanh
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 日 dễ lẫn với 目: 日 (mặt trời) 1 nét ngang giữa: 晴 时 明 – thời gian, ánh sáng. 目 (mắt) 2 nét ngang: 睛 眼 看 – nhìn.
Trong từ 星座
座
zuò
tọa
tòa
广 mái nhà rộng + 坐
10 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK2
Dễ nhầm với 17 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
坐zuò
toạ
ngồi
Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 土 đất
请坐
qǐng zuò · mời ngồi
Đồng thanh bàng
同声旁
挫cuò
toả
gặp trắc trở; thất bại
Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 扌 tay, động tác tay
受挫
shòucuò · gặp trắc trở; thất bại
Đồng thanh bàng
同声旁
床chuáng
sàng
giường
Bộ kiện trong: 坐 ≠ 木
起床
qǐchuáng · dậy (rời khỏi giường)
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
店diàn
điếm
cửa hàng; tiệm; quán
Bộ kiện trong: 坐 ≠ 占
饭店
fàndiàn · nhà hàng; khách sạn
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
庭tíng
đình
gia đình
Bộ kiện trong: 坐 ≠ 廷
家庭
jiātíng · gia đình
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
康kāng
khang
khỏe mạnh
Bộ kiện trong: 坐 ≠ 隶
健康
jiànkāng · khỏe mạnh
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
底dǐ
để
đáy; cuối (tháng, năm)
Bộ kiện trong: 坐 ≠ 氐
到底
dàodǐ · rốt cuộc; cuối cùng
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
庆qìng
khánh
Quốc khánh
Bộ kiện trong: 坐 ≠ 大
国庆
guóqìng · Quốc khánh
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
麻má
ma
cây gai, đay; sợi gai (vải)
Bộ kiện trong: 坐 ≠ 林
麻烦
máfan · phiền phức, làm phiền
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
序xù
tự
thứ tự; lời tựa
Bộ kiện trong: 坐 ≠ 予
程序
chéngxù · trình tự, thủ tục; chương trình (máy tính)
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
府fǔ
phủ
chính phủ
Bộ kiện trong: 坐 ≠ 付
政府
zhèngfǔ · chính phủ
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
库kù
khố
kho
Bộ kiện trong: 坐 ≠ 车
车库
chēkù · nhà để xe; ga-ra
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
⚖️ Hình bàng 广 dễ lẫn với 厂, 疒: 广 (nhà rộng) có chấm: 店 床 座. 厂 (sườn núi, xưởng) không chấm: 厅 历. 疒 (bệnh) có thêm 2 chấm bên trái: 病 疼 瘦.
Trong từ 星座

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác