抡
luân
- lūnHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từphồn thể 掄vung; quăng mạnh例: 他抡起斧头,一下子就把木头劈开了。 – Anh ấy vung rìu lên, một nhát đã bổ đôi khúc gỗ.
3
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
抡
lūn
luân
vung; quăng mạnh
扌 tay, động tác tay + 仑
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 论 | lùn luận | thảo luận Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 讠 lời nói | 讨论 tǎolùn · thảo luận | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 轮 | lún luân | bánh xe; lượt, vòng; đến lượt, thay phiên Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 车 xe | 轮船 lúnchuán · tàu thủy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 伦 | lún luân | luân lý; đạo đức Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 亻 người | 伦理 lúnlǐ · luân lý; đạo đức | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 抡
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 轮 | lún luân | bánh xe; lượt, vòng; đến lượt, thay phiên | HSK4 |