HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

抡

luân
  1. lūnHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từphồn thể 掄
    vung; quăng mạnh
    例: 他抡起斧头,一下子就把木头劈开了。 – Anh ấy vung rìu lên, một nhát đã bổ đôi khúc gỗ.
3
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

抡
lūn
luân
vung; quăng mạnh
扌 tay, động tác tay + 仑
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
论lùn
luận
thảo luận
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 讠 lời nói
讨论
tǎolùn · thảo luận
Đồng thanh bàng
同声旁
轮lún
luân
bánh xe; lượt, vòng; đến lượt, thay phiên
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 车 xe
轮船
lúnchuán · tàu thủy
Đồng thanh bàng
同声旁
伦lún
luân
luân lý; đạo đức
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 亻 người
伦理
lúnlǐ · luân lý; đạo đức
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 抡

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

轮lún
luân
bánh xe; lượt, vòng; đến lượt, thay phiênHSK4
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác