HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

慌

hoảng
  1. huāngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9tính từ
    hoảng, luống cuống; (sau 得) … quá
    例: 别慌,我们先想想办法。 – Đừng hoảng, chúng ta nghĩ cách đã.
2
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

慌
huāng
hoảng
hoảng, luống cuống; (sau 得) … quá
忄 tim, tình cảm + 荒
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
荒huāng
hoang
bỏ hoang; bỏ bê, mai một (việc học, nghề)荒唐
huāngtáng · hoang đường; vô lý; lố bịch
Đồng thanh bàng
同声旁
谎huǎng
hoang
lời nói dối
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 讠 lời nói
谎话
huǎnghuà · lời nói dối
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 忄 dễ lẫn với 亻: 忄 (tim – cảm xúc) có 2 chấm hai bên nét sổ: 情 快 怕. 亻 (người) chỉ có nét phẩy + nét sổ: 住 体.
Trong từ 慌

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

荒huāng
hoang
bỏ hoang; bỏ bê, mai một (việc học, nghề)HSK7-9

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

黄huáng
hoàng
màu vàngHSK2
晃huǎng
hoảng
(huǎng) chói mắt, lóa mắt; vụt qua (一晃: thoáng chốc)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác