凸
đồi
- tūHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9tính từlồi; nhô lên例: 这面镜子是凸的,照出来的人显得很小。 – Tấm gương này là gương lồi, người soi vào trông rất nhỏ.
0
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
凸
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 凸
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 秃 | tū thốc | hói, trọc; trụi (cây, núi); cùn | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.