HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

前所未有

tiền sở vị hữu
  1. qiánsuǒwèiyǒuHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)
    chưa từng có
    例: 这座城市正在经历前所未有的变化。 – Thành phố này đang trải qua những thay đổi chưa từng có.
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

前
qián
tiền
trước; phía trước
䒑 + 刖
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
剪jiǎn
tiển
cắt (bằng kéo)
Hình bàng: 䒑 ≠ 刀 dao
剪刀
jiǎndāo · cái kéo
Đồng thanh bàng
同声旁
箭jiàn
tiễn
mũi tên
Hình bàng: 䒑 ≠ ⺮ tre
火箭
huǒjiàn · tên lửa
Đồng thanh bàng
同声旁
煎jiān
chiên
rán; chiên (ít dầu); sắc (thuốc)
Hình bàng: 䒑 ≠ 灬 lửa
煎熬
jiān'áo · dày vò; giày vò khổ sở
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 前所未有
所

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 前所未有
未
wèi
vị
chưa; không (văn viết)
木 cây, gỗ + 一
5 nét · kết cấu độc thể · HSK4
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
妹mèi
muội
em gái
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 女 phụ nữ
妹妹
mèimei · em gái
Đồng thanh bàng
同声旁
味wèi
vị
vị; mùi
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 口 miệng, nói, ăn
味道
wèidào · mùi vị
Đồng thanh bàng
同声旁
昧mèi
muội
ngu muội; dốt nát; lạc hậu
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 日 mặt trời, thời gian
愚昧
yúmèi · ngu muội; dốt nát; lạc hậu
Đồng thanh bàng
同声旁
魅mèi
mị
sức hút
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 鬼 ma quỷ
魅力
mèilì · sức hút
Đồng thanh bàng
同声旁
末mò
mạt
cuối周末
zhōumò · cuối tuần
Chữ hình cận
形近字
👀 未 / 末: 未: nét ngang trên NGẮN hơn ngang dưới (cây chưa lớn). 末: ngang trên DÀI hơn (tới ngọn cây).
Trong từ 前所未有
有
yǒu
hữu
có
6 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
郁yù
uất
buồn bực; ấm ức; chán nản郁闷
yùmèn · buồn bực; ấm ức; chán nản
Đồng thanh bàng
同声旁
贿huì
hối
hối lộ; đút lót贿赂
huìlù · hối lộ; đút lót
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 前所未有

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác