HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

辛勤

tân cần
  1. xīnqínHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từ
    cần cù; chăm chỉ vất vả
    例: 这些成果都是大家辛勤劳动换来的。 – Những thành quả này đều có được nhờ lao động cần cù của mọi người.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

辛
xīn
tân
立 đứng + 十
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
宰zǎi
tể
giết, mổ (gia súc); (khẩu ngữ) chặt chém (giá)
Hình bàng: 立 đứng ≠ 宀 mái nhà
主宰
zhǔzǎi · chi phối, làm chủ; đấng chủ tể
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 辛勤
勤
qín
cần
力 sức + 堇
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
谨jǐn
cẩn
cẩn thận, thận trọng
Hình bàng: 力 sức ≠ 讠 lời nói
谨慎
jǐnshèn · cẩn thận, thận trọng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 辛勤

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác