拴
thuyên
- shuānHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từbuộc; cột例: 他把狗拴在一棵树上。 – Anh ấy buộc con chó vào một cái cây.
3
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
拴
shuān
thuyên
buộc; cột
扌 tay, động tác tay + 全
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 全 | quán toàn | toàn bộ; đều, hết Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 人 người | 安全 ānquán · an toàn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 诠 | quán thuyên | diễn giải; thể hiện (vai diễn, ý nghĩa) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 讠 lời nói | 诠释 quánshì · diễn giải; thể hiện (vai diễn, ý nghĩa) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 栓 | shuān xuyên | huyết khối; cục máu đông Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 木 cây, gỗ | 血栓 xuèshuān · huyết khối; cục máu đông | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 拴
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 涮 | shuàn xuyến | nhúng (lẩu); tráng, súc rửa; (khẩu ngữ) lừa | HSK7-9 |