HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

魄力

phách lực
  1. pòlìHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từ
    bản lĩnh; sự quyết đoán; khí phách
    例: 这位新校长做事很有魄力。 – Vị hiệu trưởng mới làm việc rất quyết đoán.
22
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

魄
pò
phách
鬼 ma quỷ + 白
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 11 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
白bái
bạch
trắng白天
báitiān · ban ngày
Đồng thanh bàng
同声旁
怕pà
phạ
sợ; e ngại
Hình bàng: 鬼 ma quỷ ≠ 忄 tim, tình cảm
可怕
kěpà · đáng sợ
Đồng thanh bàng
同声旁
拍pāi
phách
vỗ, chụp (ảnh)
Hình bàng: 鬼 ma quỷ ≠ 扌 tay, động tác tay
拍照
pāizhào · chụp ảnh
Đồng thanh bàng
同声旁
迫pò
bách
bị ép, buộc phải
Hình bàng: 鬼 ma quỷ ≠ 辶 đi, di chuyển
被迫
bèipò · bị ép, buộc phải
Đồng thanh bàng
同声旁
泉quán
tuyền
suối, mạch nước
Hình bàng: 鬼 ma quỷ ≠ 水 nước
矿泉水
kuàngquánshuǐ · nước khoáng
Đồng thanh bàng
同声旁
泊bó
bạc
lênh đênh; phiêu bạt; sống nay đây mai đó
Hình bàng: 鬼 ma quỷ ≠ 氵 nước
漂泊
piāobó · lênh đênh; phiêu bạt; sống nay đây mai đó
Đồng thanh bàng
同声旁
粕pò
phách
cặn bã; phần dở, lạc hậu
Hình bàng: 鬼 ma quỷ ≠ 米 gạo
糟粕
zāopò · cặn bã; phần dở, lạc hậu
Đồng thanh bàng
同声旁
伯bó
bá
bác (anh của bố); bác (gọi người đàn ông lớn tuổi)
Hình bàng: 鬼 ma quỷ ≠ 亻 người
伯伯
bóbo · bác (anh của bố); bác (gọi người đàn ông lớn tuổi)
Đồng thanh bàng
同声旁
柏bǎi
bách
cây bách
Hình bàng: 鬼 ma quỷ ≠ 木 cây, gỗ
柏树
bǎishù · cây bách
Đồng thanh bàng
同声旁
舶bó
bạc
tàu thuyền
Hình bàng: 鬼 ma quỷ ≠ 舟 thuyền
船舶
chuánbó · tàu thuyền
Đồng thanh bàng
同声旁
帕pà
phách
khăn tay; khăn mùi soa
Hình bàng: 鬼 ma quỷ ≠ 巾 khăn, vải
手帕
shǒupà · khăn tay; khăn mùi soa
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 魄力
力
lì
lực
sức, lực
2 nét · kết cấu đan xen · HSK2
Dễ nhầm với 11 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
边biān
biên
bên; cạnh; mép北边
běibian · phía bắc; bên phía bắc
Đồng thanh bàng
同声旁
男nán
nam
nam; con trai男人
nánrén · đàn ông
Đồng thanh bàng
同声旁
历lì
lịch
kinh nghiệm; trải qua, kinh qua经历
jīnglì · kinh nghiệm; trải qua, kinh qua
Đồng thanh bàng
同声旁
另lìng
linh
khác; ngoài ra; riêng另外
lìngwài · ngoài ra, còn lại
Đồng thanh bàng
同声旁
穷qióng
cùng
nghèo穷人
qióngrén · người nghèo
Đồng thanh bàng
同声旁
幼yòu
yếu
nhà trẻ幼儿园
yòu'éryuán · nhà trẻ
Đồng thanh bàng
同声旁
夯hāng
hãng
nện chặt (đất); (bóng) củng cố vững chắc夯实
hāngshí · nện chặt (đất); (bóng) củng cố vững chắc
Đồng thanh bàng
同声旁
虏lǔ
lỗ
tù binh; bắt làm tù binh俘虏
fúlǔ · tù binh; bắt làm tù binh
Đồng thanh bàng
同声旁
方fāng
phương
vuông; phía, bên地方
dìfang · nơi; chỗ
Chữ hình cận
形近字
万wàn
vạn
vạn, mười nghìn千万
qiānwàn · nhất định (phải/đừng), dù thế nào cũng
Chữ hình cận
形近字
刀dāo
đao
cái dao剪刀
jiǎndāo · cái kéo
Chữ hình cận
形近字
👀 刀 / 力 / 万 / 方: 力: nét phẩy xuyên lên khỏi nét ngang. 刀: không xuyên. 万: có nét ngang dài trên đầu. 方 = 万 có thêm chấm trên cùng.
Trong từ 魄力

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

破例pòlì
phá lệ
phá lệ; làm ngoại lệHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác