保姆
bảo mẫu
- bǎomǔHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từbảo mẫu; người giúp việc nhà例: 他们夫妻工作都很忙,只好请了一个保姆照顾孩子。 – Hai vợ chồng họ đều bận công việc, đành thuê một bảo mẫu trông con.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
保
bǎo
bảo
giữ, bảo vệ; đảm bảo
亻 người + 呆
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 呆 | dāi ngai | ngẩn ra, đờ đẫn; khờ khạo Hình bàng: 亻 người ≠ 口 miệng, nói, ăn | 发呆 fādāi · ngẩn người; thẫn thờ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 褒 | bāo bao | khen chê; đánh giá Hình bàng: 亻 người ≠ 衣 áo quần | 褒贬 bāobiǎn · khen chê; đánh giá | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 煲 | bāo bao | nồi (sâu lòng); nấu, hầm (lửa nhỏ, lâu) Hình bàng: 亻 người ≠ 火 lửa | 煲 bāo · nồi (sâu lòng); nấu, hầm (lửa nhỏ, lâu) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 堡 | bǎo bảo | pháo đài; thành lũy Hình bàng: 亻 người ≠ 土 đất | 堡垒 bǎolěi · pháo đài; thành lũy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 保姆
姆
mǔ
mẫu
女 phụ nữ + 母
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 母 | mǔ mẫu | mẹ; (động vật) cái | 父母 fùmǔ · bố mẹ, cha mẹ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 毒 | dú độc | chất độc; độc, có độc; (nắng) gay gắt Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 龶 | 病毒 bìngdú · vi rút | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拇 | mǔ mẫu | ngón tay cái; ngón chân cái Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 扌 tay, động tác tay | 拇指 mǔzhǐ · ngón tay cái; ngón chân cái | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 保姆
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.