风貌
phong mạo
- fēngmàoHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 風貌diện mạo; phong cách và cảnh quan đặc trưng例: 这座古镇至今保留着明清时期的建筑风貌。 – Thị trấn cổ này đến nay vẫn giữ được diện mạo kiến trúc thời Minh Thanh.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
风
fēng
phong
gió
几 cái ghế + 乂
4 nét · kết cấu bao trên · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 疯 | fēng phong | điên, khùng; (chơi) điên cuồng Hình bàng: 几 cái ghế ≠ 疒 bệnh | 疯狂 fēngkuáng · điên rồ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 讽 | fěng phúng | châm biếm Hình bàng: 几 cái ghế ≠ 讠 lời nói | 讽刺 fěngcì · châm biếm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 风貌
貌
mào
mạo
豸 + 皃
14 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 藐 | miǎo miểu | coi thường; xem khinh Hình bàng: 豸 ≠ 艹 cỏ, cây | 藐视 miǎoshì · coi thường; xem khinh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 风貌
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.