酒楼
tửu lâu
- jiǔlóuHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 酒樓nhà hàng; tửu lầu例: 我们在附近的一家酒楼订了年夜饭。 – Chúng tôi đã đặt bữa cơm tất niên ở một nhà hàng gần đây.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
酒
jiǔ
tửu
rượu; đồ uống có cồn
酉 rượu + 氵
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 洒 | sǎ sái | rắc, vẩy; làm đổ, làm vãi | 潇洒 xiāosǎ · phóng khoáng, tiêu sái; phong độ | Chữ hình cận 形近字 |
👀 酒 / 洒: 酒 = 氵 + 酉 (vò rượu, có nét ngang bên trong). 洒 = 氵 + 西 (phía tây).
Trong từ 酒楼
楼
lóu
lâu
tòa nhà
木 cây, gỗ + 娄
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 数 | shù số | đếm Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 攵 đánh, hành động | 多数 duōshù · đa số; phần lớn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 屡 | lǚ lũ | nhiều lần; liên tiếp Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 尸 thân người, nhà | 屡屡 lǚlǚ · nhiều lần; hết lần này đến lần khác | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 搂 | lǒu lâu | ôm; ôm chặt Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 扌 tay, động tác tay | 搂 lǒu · ôm; ôm chặt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 缕 | lǚ lũ | sợi; làn; luồng (lượng từ) Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 纟 tơ, sợi | 缕 lǚ · sợi; làn; luồng (lượng từ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 木 dễ lẫn với 扌: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 酒楼
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.