HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

驯

tuần
  1. xùnHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từphồn thể 馴
    thuần hóa; thuần phục (thú vật)
    例: 这匹野马很难驯,好几个人都没能骑上去。 – Con ngựa hoang này rất khó thuần, mấy người đều không cưỡi lên được.
3
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

驯
xùn
tuần
thuần hóa; thuần phục (thú vật)
马 ngựa + 川
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
顺shùn
thuận
thuận; xuôi; theo; tiện thể
Hình bàng: 马 ngựa ≠ 页 đầu
顺利
shùnlì · thuận lợi
Đồng thanh bàng
同声旁
训xùn
huấn
răn dạy, quở trách; huấn luyện
Hình bàng: 马 ngựa ≠ 讠 lời nói
训练
xùnliàn · huấn luyện
Đồng thanh bàng
同声旁
川chuān
xuyên
núi sông; non sông山川
shānchuān · núi sông; non sông
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 驯

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

训xùn
huấn
răn dạy, quở trách; huấn luyệnHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

旬xún
tuần
tuần (mười ngày); mười năm tuổiHSK7-9
熏xūn
huân
hun, xông (khói); (mùi) xộc vào, làm ámHSK7-9
寻xún
tầm
tìm; tìm kiếmHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác