海啸
hải khiếu
- hǎixiàoHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 海嘯sóng thần例: 地震发生后,沿海地区发布了海啸预警。 – Sau khi động đất xảy ra, các vùng ven biển đã phát cảnh báo sóng thần.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
海
hǎi
hải
biển
氵 nước + 每
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 每 | měi mỗi | mỗi | 每当 měidāng · mỗi khi; mỗi lần | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 敏 | mǐn mẫn | mẫn cảm, dị ứng Hình bàng: 氵 nước ≠ 攵 đánh, hành động | 过敏 guòmǐn · mẫn cảm, dị ứng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 悔 | huǐ hối | hối hận Hình bàng: 氵 nước ≠ 忄 tim, tình cảm | 后悔 hòuhuǐ · hối hận | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 梅 | méi mai | hoa mai (hoa mơ); (bài) quân nhép Hình bàng: 氵 nước ≠ 木 cây, gỗ | 梅花 méihuā · hoa mai (hoa mơ); (bài) quân nhép | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 霉 | méi muội | xui xẻo Hình bàng: 氵 nước ≠ 雨 mưa, thời tiết | 倒霉 dǎoméi · xui xẻo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 侮 | wǔ vũ | lăng mạ; sỉ nhục Hình bàng: 氵 nước ≠ 亻 người | 侮辱 wǔrǔ · lăng mạ; sỉ nhục | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 氵 dễ lẫn với 冫: 冫 (2 chấm) = băng, lạnh: 冷 冰 冻. 氵 (3 chấm) = nước: 河 洗 汤. Nước nhiều hơn băng một giọt.
Trong từ 海啸
啸
xiào
khiếu
口 miệng, nói, ăn + 肃
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 肃 | sù túc | nghiêm túc | 严肃 yánsù · nghiêm túc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 萧 | xiāo tiêu | tiêu điều, vắng vẻ; (kinh tế) đình trệ, suy thoái Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 艹 cỏ, cây | 萧条 xiāotiáo · tiêu điều, vắng vẻ; (kinh tế) đình trệ, suy thoái | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 海啸
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.