HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

协同

hiệp đồng
  1. xiétóngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 協同
    phối hợp; hiệp đồng
    例: 各部门要协同作战,按时完成任务。 – Các bộ phận phải phối hợp tác chiến, hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

协

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 协同
同
tóng
đồng
giống; cùng; với (giới từ)
6 nét · kết cấu bao trên · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
洞dòng
động
lỗ, hang漏洞
lòudòng · lỗ thủng; sơ hở, lỗ hổng
Đồng thanh bàng
同声旁
铜tóng
đồng
đồng (kim loại)铜牌
tóngpái · huy chương đồng
Đồng thanh bàng
同声旁
筒tǒng
đồng
ống; vật hình ống话筒
huàtǒng · micrô; ống nghe điện thoại
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 协同

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác