办事处
biện sự xứ
- bànshìchùHSK7–9 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 辦事處văn phòng đại diện; văn phòng例: 这家公司在上海设了一个办事处。 – Công ty này đã đặt một văn phòng đại diện ở Thượng Hải.
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
办
bàn
biện
làm; lo liệu; giải quyết (việc)
力 sức + 八
4 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 苏 | sū tô | phục hồi; hồi sinh; hồi tỉnh Hình bàng: 力 sức ≠ 艹 cỏ, cây | 复苏 fùsū · phục hồi; hồi sinh; hồi tỉnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胁 | xié hiếp | uy hiếp Hình bàng: 力 sức ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 威胁 wēixié · uy hiếp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 为 | wéi vi | vì | 成为 chéngwéi · trở thành | Chữ hình cận 形近字 |
👀 办 / 为: 办: hai chấm ở hai bên 力. 为: chấm ở trên và bên trong.
Trong từ 办事处
事
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 办事处
处
chù
xứ
chỗ, nơi; điểm, mặt
夂 bước chậm + 卜
5 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 外 | wài ngoại | ngoài Hình bàng: 夂 bước chậm ≠ 夕 buổi tối | 国外 guó wài · nước ngoài | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 补 | bǔ bổ | vá, sửa; bù, bổ sung Hình bàng: 夂 bước chậm ≠ 衤 áo quần | 补充 bǔchōng · bổ sung | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 扑 | pū phác | nhào tới; lao vào; vồ Hình bàng: 夂 bước chậm ≠ 扌 tay, động tác tay | 扑灭 pūmiè · dập tắt; tiêu diệt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 卜 | bo bặc | củ cải | 萝卜 luóbo · củ cải | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 朴 | pǔ phác | chất phác; mộc mạc Hình bàng: 夂 bước chậm ≠ 木 cây, gỗ | 淳朴 chúnpǔ · chất phác; mộc mạc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 赴 | fù phó | đi đến; đến dự Hình bàng: 夂 bước chậm ≠ 走 chạy, đi | 奔赴 bēnfù · lên đường đến; gấp rút đi tới | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 仆 | pú bộc | công bộc; đầy tớ của nhân dân Hình bàng: 夂 bước chậm ≠ 亻 người | 公仆 gōngpú · công bộc; đầy tớ của nhân dân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 夂 dễ lẫn với 攵: 攵 (phộc – đánh, hành động, 4 nét) đứng BÊN PHẢI: 教 收 放. 夂 (truy – bước chậm, 3 nét) thường đứng TRÊN hoặc DƯỚI: 冬 各 备 夏.
Trong từ 办事处
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.