HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

任期

nhiệm kỳ
  1. rènqīHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từ
    nhiệm kỳ
    例: 这位校长的任期是五年。 – Nhiệm kỳ của vị hiệu trưởng này là năm năm.
9
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

任
rèn
nhiệm
bổ nhiệm; đảm nhiệm, giữ (chức)
亻 người + 壬
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
凭píng
bằng
dựa vào
Hình bàng: 亻 người ≠ 几 cái ghế
凭借
píngjiè · dựa vào; nhờ vào
Đồng thanh bàng
同声旁
饪rèn
nhẫm
nấu nướng; nghệ thuật nấu ăn
Hình bàng: 亻 người ≠ 饣 ăn uống
烹饪
pēngrèn · nấu nướng; nghệ thuật nấu ăn
Đồng thanh bàng
同声旁
廷tíng
đình
cung đình; triều đình
Hình bàng: 亻 người ≠ 廴 bước dài
宫廷
gōngtíng · cung đình; triều đình
Đồng thanh bàng
同声旁
赁lìn
lẫm
thuê; cho thuê (nhà, thiết bị)
Hình bàng: 亻 người ≠ 贝 tiền, của cải
租赁
zūlìn · thuê; cho thuê (nhà, thiết bị)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 任期
期
qī
kỳ
kỳ, số (tạp chí), khóa
月 trăng; thịt, cơ thể + 其
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
其qí
kỳ
nó, của nó; người đó, của người đó其他
qítā · khác
Đồng thanh bàng
同声旁
基jī
cơ
cơ bản, căn bản
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 土 đất
基本
jīběn · cơ bản, căn bản
Đồng thanh bàng
同声旁
棋qí
kỳ
cờ; ván cờ
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 木 cây, gỗ
围棋
wéiqí · cờ vây
Đồng thanh bàng
同声旁
欺qī
khi
bắt nạt; ức hiếp
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 欠 há miệng, thiếu
欺负
qīfu · bắt nạt; ức hiếp
Đồng thanh bàng
同声旁
斯sī
tư
người Hồi giáo; tín đồ Hồi giáo
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 斤 cái rìu
穆斯林
mùsīlín · người Hồi giáo; tín đồ Hồi giáo
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 任期

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

人气rénqì
nhân khí
độ nổi tiếng; sức hút với công chúng; sự đông vuiHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác