生疏
sinh sơ
- shēngshūHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021tính từlạ lẫm; lụt nghề, không còn thạo例: 好几年没弹钢琴,我的手指都生疏了。 – Mấy năm không chơi piano, ngón tay tôi đều lụt cả rồi.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
生
shēng
sinh
sinh; đẻ; mọc
5 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 星 | xīng tinh | tuần | 星期 xīngqī · tuần | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 姓 | xìng tính | họ | 姓名 xìngmíng · họ tên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 性 | xìng tính | tính (hậu tố chỉ tính chất) | 个性 gèxìng · cá tính | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胜 | shèng thắng | thắng, chiến thắng | 胜利 shènglì · thắng lợi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 牲 | shēng sinh | hy sinh | 牺牲 xīshēng · hy sinh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 生疏
疏
shū
sơ
⺪ + 㐬
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 蔬 | shū sơ | rau xanh Hình bàng: ⺪ ≠ 艹 cỏ, cây | 蔬菜 shūcài · rau xanh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 生疏
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.