HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

惯

quán
  1. guànHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 慣
    quen (làm gì); nuông chiều
    例: 刚来南方时,我吃不惯这里的饭菜。 – Hồi mới đến miền Nam, tôi ăn không quen đồ ăn ở đây.
1
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

惯
guàn
quán
quen (làm gì); nuông chiều
忄 tim, tình cảm + 贯
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
贯guàn
quán
nhất quán; xưa nay vẫn thế
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 贝 tiền, của cải
一贯
yīguàn · nhất quán; xưa nay vẫn thế
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 忄 dễ lẫn với 亻: 忄 (tim – cảm xúc) có 2 chấm hai bên nét sổ: 情 快 怕. 亻 (người) chỉ có nét phẩy + nét sổ: 住 体.
Trong từ 惯

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

灌guàn
quán
rót; đổ (đầy); tưới; cài (phần mềm)HSK7-9
罐guàn
quán
lon; hũ; vại; (lượng từ) lon, hũHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

关guān
quan
đóng, tắtHSK1
管guǎn
quản
quản lý, trông nom; can thiệp, để ýHSK3
官guān
quan
quanHSK4
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác