惯
quán
- guànHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 慣quen (làm gì); nuông chiều例: 刚来南方时,我吃不惯这里的饭菜。 – Hồi mới đến miền Nam, tôi ăn không quen đồ ăn ở đây.
1
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
惯
guàn
quán
quen (làm gì); nuông chiều
忄 tim, tình cảm + 贯
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 贯 | guàn quán | nhất quán; xưa nay vẫn thế Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 贝 tiền, của cải | 一贯 yīguàn · nhất quán; xưa nay vẫn thế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 忄 dễ lẫn với 亻: 忄 (tim – cảm xúc) có 2 chấm hai bên nét sổ: 情 快 怕. 亻 (người) chỉ có nét phẩy + nét sổ: 住 体.
Trong từ 惯
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.