HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

鹰

ưng
  1. yīngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9danh từphồn thể 鷹
    chim ưng; diều hâu
    例: 一只鹰在天上飞。 – Một con chim ưng đang bay trên trời.
0
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

鹰

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 鹰

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

应yīng
ứng
nên, cần phải; đáp ứng, nhận lờiHSK4

Từ cận âm 近音词 (4)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

赢yíng
doanh
thắngHSK3
硬yìng
ngạnh
cứngHSK5
迎yíng
nghênh
đón, nghênh đón; hướng về, ngược (gió, sóng)HSK7-9
映yìng
ánh
chiếu, phản chiếu; chiếu (phim)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác