HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

缓

hoãn
  1. huǎnHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 緩
    hoãn lại; làm chậm; hồi lại (sức)
    例: 这件事不着急,可以缓几天再说。 – Việc này không gấp, có thể hoãn vài hôm rồi tính.
2
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

缓
huǎn
hoãn
hoãn lại; làm chậm; hồi lại (sức)
纟 tơ, sợi + 爰
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
暖nuǎn
noãn
ấm; làm ấm
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 日 mặt trời, thời gian
暖和
nuǎnhuo · ấm áp
Đồng thanh bàng
同声旁
援yuán
viện
cứu hộ; cứu viện
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 扌 tay, động tác tay
救援
jiùyuán · cứu hộ; cứu viện
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 缓

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (4)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

还huán
hoàn
trả lại, hoànHSK1
换huàn
hoán
đổiHSK2
环huán
hoàn
vòng, khoen; khâu (mắt xích)HSK3
患huàn
hoạn
mắc (bệnh); bị; (danh từ) tai họa, mối loHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác