无忧无虑
vô ưu vô lự
- wúyōu-wúlǜHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 無憂無慮vô tư lự; không lo không nghĩ例: 我有一颗无忧无虑的心。 – Tôi có một trái tim vô tư lự.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
无
wú
vô
không
一 một + 尢
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 抚 | fǔ phủ | vỗ về; xoa dịu; trấn an Hình bàng: 一 một ≠ 扌 tay, động tác tay | 安抚 ānfǔ · vỗ về; xoa dịu; trấn an | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 无忧无虑
忧
yōu
ưu
忄 tim, tình cảm + 尤
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 优 | yōu ưu | ưu, tốt; ưu tú, xuất sắc Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 亻 người | 优点 yōudiǎn · ưu điểm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 尤 | yóu vưu | đặc biệt là Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 尢 | 尤其 yóuqí · đặc biệt là | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 扰 | rǎo nhiễu | làm phiền Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 扌 tay, động tác tay | 打扰 dǎrǎo · làm phiền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 犹 | yóu do | do dự Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 犭 thú vật | 犹豫 yóuyù · do dự | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 无忧无虑
虑
lǜ
lự
虍 vằn hổ + 心
10 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 心 | xīn tâm | tim; lòng, tâm | 放心 fàngxīn · yên tâm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 闷 | mèn muộn | ngột ngạt; bí hơi; đậy kín, ủ Hình bàng: 虍 vằn hổ ≠ 门 cửa | 郁闷 yùmèn · buồn bực; ấm ức; chán nản | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 芯 | xīn tâm | chip; vi mạch Hình bàng: 虍 vằn hổ ≠ 艹 cỏ, cây | 芯片 xīnpiàn · chip; vi mạch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 滤 | lǜ lự | lọc; sàng lọc Hình bàng: 虍 vằn hổ ≠ 氵 nước | 过滤 guòlǜ · lọc; sàng lọc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 无忧无虑
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.