HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

加之

gia chi
  1. jiāzhīHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021liên từ
    thêm vào đó; hơn nữa
    例: 他本来就累,加之又感冒了,所以没来上课。 – Anh ấy vốn đã mệt, thêm vào đó lại bị cảm, nên không đến lớp.
6
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

加
jiā
gia
cộng; thêm
力 sức + 口
5 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
架jià
giá
chiếc (máy bay, đàn piano…); giá, khung
Hình bàng: 力 sức ≠ 木 cây, gỗ
吵架
chǎojià · cãi vã
Đồng thanh bàng
同声旁
咖kā
ca
cà phê
Hình bàng: 力 sức ≠ 口 miệng, nói, ăn
咖啡
kāfēi · cà phê
Đồng thanh bàng
同声旁
驾jià
giá
lái; điều khiển (xe, máy bay); đánh (xe ngựa)
Hình bàng: 力 sức ≠ 马 ngựa
驾驶
jiàshǐ · lái xe
Đồng thanh bàng
同声旁
贺hè
hạ
thiệp chúc mừng
Hình bàng: 力 sức ≠ 贝 tiền, của cải
贺卡
hèkǎ · thiệp chúc mừng
Đồng thanh bàng
同声旁
茄qié
cà
cà chua
Hình bàng: 力 sức ≠ 艹 cỏ, cây
番茄
fānqié · cà chua
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 加之
之
zhī
chi
nó, cái đó (đại từ văn ngôn, làm tân ngữ)
3 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
芝zhī
chi
vừng; hạt mè芝麻
zhīma · vừng; hạt mè
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 加之

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

价值jiàzhí
giá trị
giá trịHSK3
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác