HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

宝藏

bảo tạng
  1. bǎozàngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 寶藏
    kho báu; của cải quý; tài nguyên quý (khoáng sản)
    例: 传说这座山里埋藏着古代国王的宝藏。 – Tương truyền trong ngọn núi này có chôn giấu kho báu của một vị vua thời cổ.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

宝
bǎo
bảo
báu vật, của quý
宀 mái nhà + 玉
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
国guó
quốc
nước; quốc gia
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 囗 vây quanh
国家
guójiā · quốc gia
Đồng thanh bàng
同声旁
玉yù
ngọc
ngọc玉米
yùmǐ · ngô
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 宝藏
藏

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 宝藏

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác