HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

翻番

phiên phiên
  1. fānfānHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)
    tăng gấp đôi; tăng gấp nhiều lần
    例: 短短五年,这家公司的收入就实现了翻番。 – Chỉ trong vòng năm năm, thu nhập của công ty này đã tăng gấp đôi.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

翻
fān
phiên
lật, giở
羽 lông vũ, cánh + 番
18 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
播bō
bá
phát (sóng); gieo (hạt)
Hình bàng: 羽 lông vũ, cánh ≠ 扌 tay, động tác tay
播出
bōchū · phát sóng
Đồng thanh bàng
同声旁
番fān
phiên
lần, phen, hồi (lượng từ)
Hình bàng: 羽 lông vũ, cánh ≠ 田 ruộng
番茄
fānqié · cà chua
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 翻番
番
fān
phiên
lần, phen, hồi (lượng từ)
田 ruộng + 釆
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
播bō
bá
phát (sóng); gieo (hạt)
Hình bàng: 田 ruộng ≠ 扌 tay, động tác tay
播出
bōchū · phát sóng
Đồng thanh bàng
同声旁
翻fān
phiên
lật, giở
Hình bàng: 田 ruộng ≠ 羽 lông vũ, cánh
翻译
fānyì · phiên dịch
Đồng thanh bàng
同声旁
悉xī
hệ
quen thuộc
Hình bàng: 田 ruộng ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
熟悉
shúxi · quen thuộc
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 翻番

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác