树荫
thụ ấm
- shùyīnHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 樹蔭bóng cây; bóng râm例: 夏天的午后,老人们喜欢坐在树荫下下棋。 – Những buổi chiều hè, các cụ già thích ngồi đánh cờ dưới bóng cây.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
树
shù
thụ
cây
木 cây, gỗ + 对
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 对 | duì đối | đúng, đối với Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 寸 tấc, tay | 不对 bùduì · không đúng; sai | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 木 dễ lẫn với 扌: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 树荫
荫
yīn
ấm
艹 cỏ, cây + 阴
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 阴 | yīn âm | âm u, trời nhiều mây Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 阴天 yīntiān · trời âm u; ngày nhiều mây | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 树荫
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.