负
phụ
- fùHSK7–9 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)động từphồn thể 負gánh, chịu (trách nhiệm); thua; mắc (nợ)例: 这场比赛我们以一比二负于对手。 – Trận này chúng tôi thua đối thủ với tỉ số 1–2.
2
chữ dễ nhầm
12
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
负
fù
phụ
gánh, chịu (trách nhiệm); thua; mắc (nợ)
贝 tiền, của cải + ⺈
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 危 | wēi nguy | nguy hại Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 厄 khốn khó | 危害 wēihài · nguy hại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 尔 | ěr nhĩ | đôi khi Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 小 nhỏ | 偶尔 ǒu'ěr · đôi khi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 贝 dễ lẫn với 见: 贝 (vỏ sò – tiền, của cải): 财 购 贵 费. 见 (nhìn): 观 现 规 觉.
Trong từ 负
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (6)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (6)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.