HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

揪

thu
  1. jiūHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từ
    túm; nắm chặt; kéo
    例: 他一把揪住了小偷的衣领。 – Anh ấy túm chặt lấy cổ áo tên trộm.
3
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

揪
jiū
thu
túm; nắm chặt; kéo
扌 tay, động tác tay + 秋
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
秋qiū
thu
mùa thu
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 禾 lúa
秋天
qiūtiān · mùa thu
Đồng thanh bàng
同声旁
愁chóu
sầu
lo, lo buồn, rầu rĩ
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
发愁
fāchóu · lo lắng; rầu rĩ; phát sầu
Đồng thanh bàng
同声旁
瞅chǒu
thu
(phương ngữ) nhìn; ngó
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 目 mắt
瞅
chǒu · (phương ngữ) nhìn; ngó
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 揪

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (6)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

九jiǔ
cửu
chínHSK1
就jiù
tựu
thì, ngayHSK1
酒jiǔ
tửu
rượu; đồ uống có cồnHSK2
久jiǔ
cửu
lâuHSK3
旧jiù
cựu
cũHSK3
救jiù
cứu
cứuHSK3
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác