HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

仁慈

nhân từ
  1. réncíHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từ
    nhân từ; nhân hậu
    例: 这位老人心地仁慈,经常帮助穷人。 – Ông cụ này tấm lòng nhân hậu, thường giúp đỡ người nghèo.
3
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

仁

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 仁慈
慈
cí
từ
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 兹
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
兹zī
tư
nay, này (văn viết, dùng trong công văn)兹
zī · nay, này (văn viết, dùng trong công văn)
Đồng thanh bàng
同声旁
滋zī
tư
sinh sôi; nảy sinh (thường điều xấu)
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 氵 nước
滋生
zīshēng · sinh sôi; nảy sinh (thường điều xấu)
Đồng thanh bàng
同声旁
磁cí
từ
nam châm
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 石 đá
磁铁
cítiě · nam châm
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 仁慈

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

人次réncì
nhân thứ
lượt ngườiHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác