光荣
quang vinh
- guāngróngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)tính từ / danh từphồn thể 光榮vẻ vang, vinh quang; vinh dự例: 能代表学校参加比赛,我感到很光荣。 – Được đại diện trường đi thi, tôi cảm thấy rất vinh dự.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
光
guāng
quang
chỉ, hết
小 nhỏ + 兀
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 恍 | huǎng hoảng | bỗng nhiên tỉnh ngộ; chợt hiểu ra Hình bàng: 小 nhỏ ≠ 忄 tim, tình cảm | 恍然大悟 huǎngrán-dàwù · bỗng nhiên tỉnh ngộ; chợt hiểu ra | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 晃 | huàng hoàng | (huǎng) chói mắt, lóa mắt; vụt qua (一晃: thoáng chốc) Hình bàng: 小 nhỏ ≠ 日 mặt trời, thời gian | 晃荡 huàngdang · lắc lư; đung đưa; la cà, vật vờ (không làm gì) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 光荣
荣
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 光荣
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.