HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

寒暄

hàn huyên
  1. hánxuānHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từ
    hỏi han xã giao; chào hỏi
    例: 两人寒暄了几句,就开始谈正事。 – Hai người hỏi han xã giao vài câu rồi bắt đầu bàn chuyện chính.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

寒

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 寒暄
暄
xuān
huyên
日 mặt trời, thời gian + 宣
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
宣xuān
tuyên
tuyên bố
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 宀 mái nhà
宣布
xuānbù · tuyên bố
Đồng thanh bàng
同声旁
喧xuān
huyên
ồn ào; làm ồn, gây huyên náo
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 口 miệng, nói, ăn
喧哗
xuānhuá · ồn ào; làm ồn, gây huyên náo
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 寒暄

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác