HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

谣言

dao ngôn
  1. yáoyánHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 謠言
    tin đồn nhảm; lời đồn
    例: 不要轻易相信网上的谣言。 – Đừng dễ dàng tin những tin đồn trên mạng.
1
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

谣

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 谣言
言
yán
ngôn
7 nét · kết cấu đan xen · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
信xìn
tín
thư, tin tưởng短信
duǎnxìn · tin nhắn
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 谣言

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

耀眼yàoyǎn
diệu nhãn
chói mắt; rực rỡ, chói lọiHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác