谣言
dao ngôn
- yáoyánHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 謠言tin đồn nhảm; lời đồn例: 不要轻易相信网上的谣言。 – Đừng dễ dàng tin những tin đồn trên mạng.
1
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
谣
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 谣言
言
yán
ngôn
7 nét · kết cấu đan xen · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 信 | xìn tín | thư, tin tưởng | 短信 duǎnxìn · tin nhắn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 谣言
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 耀眼 | yàoyǎn diệu nhãn | chói mắt; rực rỡ, chói lọi | HSK7-9 |